xỏng xảnh

xỏng xảnh

Một người đàn ông xỏng xảnh chùm chìa khóa lớn ở thắt lưng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mang, đeo một cách phô trương, khoe khoang: "xỏng xảnh" chỉ hành động mang theo vật đó (thường đồ trang sức, vật giá trị) một cách lộ liễu, cố tình để người khác nhìn thấy chú ý.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đeo chùm chìa khóa một cách phô trươngthắt lưng.)
  • ( ấy đeo chiếc vòng cổ kim cương một cách khoe khoang khi đi dự tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xỏng xảnh đồ trang sức": mang đồ trang sức một cách lộ liễu.

    • ta xỏng xảnh đồ trang sức khi đi chợ. ( ta đeo trang sức một cách phô trương khi đi chợ.)
  • "xỏng xảnh chìa khóa": đeo chùm chìa khóanơi dễ thấy để khoe quyền lực hoặc địa vị.

    • Người bảo vệ xỏng xảnh chùm chìa khóa lớn trước cửa. (Người bảo vệ đeo chùm chìa khóa lớn một cách phô trương trước cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Xỏng xênh (tính từ): dáng vẻ lêu lổng, không đứng đắn.

    • Anh ta đi đứng xỏng xênh như kẻcông rồi nghề. (Anh ta đi đứng lêu lổng như kẻ không việc làm.)
  • Phô trương (động từ): khoe khoang, làm cho người khác thấy.

    • ấy phô trương tài sản của mình. ( ấy khoe khoang tài sản của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoe khoang: cố tình làm cho người khác thấy điều mình .
  • Phô bày: bày ra để người khác nhìn thấy.
  • Trưng ra: đem ra để mọi người thấy.
Thành ngữ liên quan
  • Xỏng xảnh như hoàng: mang đồ đạc một cách phô trương, như thể mình người quyền quý.
    • ta xỏng xảnh như hoàng với chiếc túi hàng hiệu. ( ta đeo túi hàng hiệu một cách phô trương, như thể mình người quyền quý.)